指标 đọc là zhǐbiāo, nghĩa là chỉ tiêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
指标
zhǐbiāo
chỉ tiêu
danh từ

Ví dụ với 指标

这个季度的销售指标已经完成了。
Zhège jìdù de xiāoshòu zhǐbiāo yǐjīng wánchéng le.
Chỉ tiêu bán hàng quý này đã hoàn thành.
体检报告显示,他的各项指标都正常。
Tǐjiǎn bàogào xiǎnshì, tā de gè xiàng zhǐbiāo dōu zhèngcháng.
Báo cáo khám sức khỏe cho thấy các chỉ số của anh ấy đều bình thường.

Cách viết 指标 (thứ tự nét)

指… nét
标… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 指标

指标 tiếng Trung là gì?

指标 (zhǐbiāo) nghĩa là chỉ tiêu (danh từ).

指标 đọc thế nào?

指标 đọc là zhǐbiāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 指标 thế nào?

Ví dụ: 这个季度的销售指标已经完成了。 (Zhège jìdù de xiāoshòu zhǐbiāo yǐjīng wánchéng le.) nghĩa là: Chỉ tiêu bán hàng quý này đã hoàn thành.

指标 thuộc cấp HSK mấy?

指标 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.