水龙头 đọc là shuǐlóngtóu, nghĩa là vòi nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
水龙头
shuǐlóngtóu
vòi nước
danh từ
Ví dụ với 水龙头
用完水后,要记得关紧水龙头。
Yòng wán shuǐ hòu, yào jìde guānjǐn shuǐlóngtóu.
Dùng nước xong nhớ vặn chặt vòi nước.
厨房的水龙头坏了,一直在滴水。
Chúfáng de shuǐlóngtóu huài le, yìzhí zài dī shuǐ.
Vòi nước trong bếp hỏng, cứ nhỏ nước mãi.
Cách viết 水龙头 (thứ tự nét)
水… nét
龙… nét
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 水龙头
水龙头 tiếng Trung là gì?
水龙头 (shuǐlóngtóu) nghĩa là vòi nước (danh từ).
水龙头 đọc thế nào?
水龙头 đọc là shuǐlóngtóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 水龙头 thế nào?
Ví dụ: 用完水后,要记得关紧水龙头。 (Yòng wán shuǐ hòu, yào jìde guānjǐn shuǐlóngtóu.) nghĩa là: Dùng nước xong nhớ vặn chặt vòi nước.
水龙头 thuộc cấp HSK mấy?
水龙头 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.