水利 đọc là shuǐlì, nghĩa là thủy lợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
水利
shuǐlì
thủy lợi
danh từ

Ví dụ với 水利

修建水库是重要的水利工程。
Xiūjiàn shuǐkù shì zhòngyào de shuǐlì gōngchéng.
Xây hồ chứa nước là công trình thủy lợi quan trọng.
这个村子靠水利灌溉,粮食年年丰收。
Zhège cūnzi kào shuǐlì guàngài, liángshi niánnián fēngshōu.
Làng này nhờ thủy lợi tưới tiêu nên lương thực năm nào cũng được mùa.

Cách viết 水利 (thứ tự nét)

水… nét
利… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 水利

水利 tiếng Trung là gì?

水利 (shuǐlì) nghĩa là thủy lợi (danh từ).

水利 đọc thế nào?

水利 đọc là shuǐlì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水利 thế nào?

Ví dụ: 修建水库是重要的水利工程。 (Xiūjiàn shuǐkù shì zhòngyào de shuǐlì gōngchéng.) nghĩa là: Xây hồ chứa nước là công trình thủy lợi quan trọng.

水利 thuộc cấp HSK mấy?

水利 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.