秀美 đọc là xiùměi, nghĩa là thanh tú. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
秀美
xiùměi
thanh tú
tính từ

Ví dụ với 秀美

山间小路两旁风景秀美。
Shānjiān xiǎolù liǎngpáng fēngjǐng xiùměi.
Hai bên con đường nhỏ trong núi phong cảnh thanh tú.
这位姑娘眉清目秀,模样秀美。
Zhè wèi gūniang méiqīngmùxiù, múyàng xiùměi.
Cô gái này mày thanh mắt tú, dáng vẻ thanh tú.

Cách viết 秀美 (thứ tự nét)

秀… nét
美… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 秀美

秀美 tiếng Trung là gì?

秀美 (xiùměi) nghĩa là thanh tú (tính từ).

秀美 đọc thế nào?

秀美 đọc là xiùměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 秀美 thế nào?

Ví dụ: 山间小路两旁风景秀美。 (Shānjiān xiǎolù liǎngpáng fēngjǐng xiùměi.) nghĩa là: Hai bên con đường nhỏ trong núi phong cảnh thanh tú.

秀美 thuộc cấp HSK mấy?

秀美 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.