抑郁 đọc là yìyù, nghĩa là u uất. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抑郁
yìyù
u uất
tính từ

Ví dụ với 抑郁

长期的压力让他变得抑郁。
Chángqī de yālì ràng tā biàn de yìyù.
Áp lực kéo dài khiến anh ấy trở nên u uất.
阴雨天容易让人心情抑郁。
Yīnyǔ tiān róngyì ràng rén xīnqíng yìyù.
Ngày mưa âm u dễ khiến tâm trạng người ta u uất.

Cách viết 抑郁 (thứ tự nét)

抑… nét
郁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抑郁

抑郁 tiếng Trung là gì?

抑郁 (yìyù) nghĩa là u uất (tính từ).

抑郁 đọc thế nào?

抑郁 đọc là yìyù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抑郁 thế nào?

Ví dụ: 长期的压力让他变得抑郁。 (Chángqī de yālì ràng tā biàn de yìyù.) nghĩa là: Áp lực kéo dài khiến anh ấy trở nên u uất.

抑郁 thuộc cấp HSK mấy?

抑郁 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.