退步 đọc là tuìbù, nghĩa là thụt lùi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
退步
tuìbù
thụt lùi
động từ
Ví dụ với 退步
这次考试他的成绩退步了不少。
Zhè cì kǎoshì tā de chéngjì tuìbù le bù shǎo.
Kỳ thi này thành tích của cậu ấy thụt lùi không ít.
如果不坚持练习,口语就会退步。
Rúguǒ bù jiānchí liànxí, kǒuyǔ jiù huì tuìbù.
Nếu không kiên trì luyện tập, khẩu ngữ sẽ bị thụt lùi.
Cách viết 退步 (thứ tự nét)
退… nét
步… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 退步
退步 tiếng Trung là gì?
退步 (tuìbù) nghĩa là thụt lùi (động từ).
退步 đọc thế nào?
退步 đọc là tuìbù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 退步 thế nào?
Ví dụ: 这次考试他的成绩退步了不少。 (Zhè cì kǎoshì tā de chéngjì tuìbù le bù shǎo.) nghĩa là: Kỳ thi này thành tích của cậu ấy thụt lùi không ít.
退步 thuộc cấp HSK mấy?
退步 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.