要领 đọc là yàolǐng, nghĩa là yếu lĩnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
要领
yàolǐng
yếu lĩnh
danh từ

Ví dụ với 要领

教练讲解了投篮的动作要领。
Jiàoliàn jiǎngjiě le tóu lán de dòngzuò yàolǐng.
Huấn luyện viên giảng giải yếu lĩnh động tác ném rổ.
他很快就掌握了游泳的要领。
Tā hěn kuài jiù zhǎngwò le yóuyǒng de yàolǐng.
Anh ấy nhanh chóng nắm được yếu lĩnh của bơi lội.

Cách viết 要领 (thứ tự nét)

要… nét
领… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 要领

要领 tiếng Trung là gì?

要领 (yàolǐng) nghĩa là yếu lĩnh (danh từ).

要领 đọc thế nào?

要领 đọc là yàolǐng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 要领 thế nào?

Ví dụ: 教练讲解了投篮的动作要领。 (Jiàoliàn jiǎngjiě le tóu lán de dòngzuò yàolǐng.) nghĩa là: Huấn luyện viên giảng giải yếu lĩnh động tác ném rổ.

要领 thuộc cấp HSK mấy?

要领 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.