温室 đọc là wēnshì, nghĩa là nhà kính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
温室
wēnshì
nhà kính
danh từ
Ví dụ với 温室
温室里种着各种蔬菜和花卉。
Wēnshì li zhòng zhe gè zhǒng shūcài hé huāhuì.
Trong nhà kính trồng đủ loại rau và hoa.
温室气体增加会使地球变暖。
Wēnshì qìtǐ zēngjiā huì shǐ dìqiú biàn nuǎn.
Khí nhà kính tăng lên sẽ làm Trái Đất ấm dần.
Cách viết 温室 (thứ tự nét)
温… nét
室… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 温室
温室 tiếng Trung là gì?
温室 (wēnshì) nghĩa là nhà kính (danh từ).
温室 đọc thế nào?
温室 đọc là wēnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 温室 thế nào?
Ví dụ: 温室里种着各种蔬菜和花卉。 (Wēnshì li zhòng zhe gè zhǒng shūcài hé huāhuì.) nghĩa là: Trong nhà kính trồng đủ loại rau và hoa.
温室 thuộc cấp HSK mấy?
温室 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.