效仿 đọc là xiàofǎng, nghĩa là noi theo. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
效仿
xiàofǎng
noi theo
động từ

Ví dụ với 效仿

年轻人纷纷效仿偶像的穿衣风格。
Niánqīngrén fēnfēn xiàofǎng ǒuxiàng de chuān yī fēnggé.
Giới trẻ lần lượt bắt chước phong cách ăn mặc của thần tượng.
他的做法值得其他学校效仿。
Tā de zuòfǎ zhídé qítā xuéxiào xiàofǎng.
Cách làm của ông ấy đáng để các trường khác noi theo.

Cách viết 效仿 (thứ tự nét)

效… nét
仿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 效仿

效仿 tiếng Trung là gì?

效仿 (xiàofǎng) nghĩa là noi theo (động từ).

效仿 đọc thế nào?

效仿 đọc là xiàofǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 效仿 thế nào?

Ví dụ: 年轻人纷纷效仿偶像的穿衣风格。 (Niánqīngrén fēnfēn xiàofǎng ǒuxiàng de chuān yī fēnggé.) nghĩa là: Giới trẻ lần lượt bắt chước phong cách ăn mặc của thần tượng.

效仿 thuộc cấp HSK mấy?

效仿 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.