赞助 đọc là zànzhù, nghĩa là tài trợ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赞助
zànzhù
tài trợ
động từ
Ví dụ với 赞助
这场比赛由一家饮料公司赞助。
Zhè chǎng bǐsài yóu yì jiā yǐnliào gōngsī zànzhù.
Trận đấu này do một công ty đồ uống tài trợ.
学校的活动得到了企业的赞助。
Xuéxiào de huódòng dédào le qǐyè de zànzhù.
Hoạt động của nhà trường nhận được sự tài trợ của doanh nghiệp.
Cách viết 赞助 (thứ tự nét)
赞… nét
助… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赞助
赞助 tiếng Trung là gì?
赞助 (zànzhù) nghĩa là tài trợ (động từ).
赞助 đọc thế nào?
赞助 đọc là zànzhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赞助 thế nào?
Ví dụ: 这场比赛由一家饮料公司赞助。 (Zhè chǎng bǐsài yóu yì jiā yǐnliào gōngsī zànzhù.) nghĩa là: Trận đấu này do một công ty đồ uống tài trợ.
赞助 thuộc cấp HSK mấy?
赞助 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.