织 đọc là zhī, nghĩa là dệt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
织
zhī
dệt
động từ
Ví dụ với 织
奶奶坐在窗边织毛衣。
Nǎinai zuòzài chuāng biān zhī máoyī.
Bà ngồi bên cửa sổ đan áo len.
蜘蛛在树枝间织了一张大网。
Zhīzhū zài shùzhī jiān zhī le yì zhāng dà wǎng.
Con nhện giăng một tấm lưới lớn giữa các cành cây.
Cách viết 织 (thứ tự nét)
织… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 织
织 tiếng Trung là gì?
织 (zhī) nghĩa là dệt (động từ).
织 đọc thế nào?
织 đọc là zhī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 织 thế nào?
Ví dụ: 奶奶坐在窗边织毛衣。 (Nǎinai zuòzài chuāng biān zhī máoyī.) nghĩa là: Bà ngồi bên cửa sổ đan áo len.
织 thuộc cấp HSK mấy?
织 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.