文人 đọc là wénrén, nghĩa là văn nhân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
文人
wénrén
văn nhân
danh từ
Ví dụ với 文人
古代文人喜欢在山水间写诗作画。
Gǔdài wénrén xǐhuan zài shānshuǐ jiān xiě shī zuò huà.
Văn nhân thời xưa thích làm thơ vẽ tranh giữa núi non sông nước.
他身上有一种文人的气质。
Tā shēn shang yǒu yì zhǒng wénrén de qìzhì.
Ở anh ấy có một khí chất văn nhân.
Cách viết 文人 (thứ tự nét)
文… nét
人… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 文人
文人 tiếng Trung là gì?
文人 (wénrén) nghĩa là văn nhân (danh từ).
文人 đọc thế nào?
文人 đọc là wénrén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 文人 thế nào?
Ví dụ: 古代文人喜欢在山水间写诗作画。 (Gǔdài wénrén xǐhuan zài shānshuǐ jiān xiě shī zuò huà.) nghĩa là: Văn nhân thời xưa thích làm thơ vẽ tranh giữa núi non sông nước.
文人 thuộc cấp HSK mấy?
文人 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.