置 đọc là zhì, nghĩa là đặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
置
zhì
đặt
động từ
Ví dụ với 置
书房里置了一张大书桌。
Shūfáng li zhì le yì zhāng dà shūzhuō.
Trong phòng đọc sách đặt một chiếc bàn lớn.
家里新置了一台洗衣机。
Jiā li xīn zhì le yì tái xǐyījī.
Nhà mới sắm một chiếc máy giặt.
Cách viết 置 (thứ tự nét)
置… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 置
置 tiếng Trung là gì?
置 (zhì) nghĩa là đặt (động từ).
置 đọc thế nào?
置 đọc là zhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 置 thế nào?
Ví dụ: 书房里置了一张大书桌。 (Shūfáng li zhì le yì zhāng dà shūzhuō.) nghĩa là: Trong phòng đọc sách đặt một chiếc bàn lớn.
置 thuộc cấp HSK mấy?
置 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.