异议 đọc là yìyì, nghĩa là ý kiến phản đối. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
异议
yìyì
ý kiến phản đối
danh từ

Ví dụ với 异议

对这个方案,大家都没有异议。
Duì zhège fāng'àn, dàjiā dōu méiyǒu yìyì.
Đối với phương án này, mọi người đều không có ý kiến phản đối.
如果有异议,请在会后提出来。
Rúguǒ yǒu yìyì, qǐng zài huì hòu tí chūlai.
Nếu có ý kiến phản đối, xin nêu ra sau cuộc họp.

Cách viết 异议 (thứ tự nét)

异… nét
议… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 异议

异议 tiếng Trung là gì?

异议 (yìyì) nghĩa là ý kiến phản đối (danh từ).

异议 đọc thế nào?

异议 đọc là yìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 异议 thế nào?

Ví dụ: 对这个方案,大家都没有异议。 (Duì zhège fāng'àn, dàjiā dōu méiyǒu yìyì.) nghĩa là: Đối với phương án này, mọi người đều không có ý kiến phản đối.

异议 thuộc cấp HSK mấy?

异议 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.