小菜一碟 đọc là xiǎocàiyìdié, nghĩa là chuyện nhỏ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
小菜一碟
xiǎocàiyìdié
chuyện nhỏ

Cách viết 小菜一碟 (thứ tự nét)

小… nét
菜… nét
一… nét
碟… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 小菜一碟

小菜一碟 tiếng Trung là gì?

小菜一碟 (xiǎocàiyìdié) nghĩa là chuyện nhỏ.

小菜一碟 đọc thế nào?

小菜一碟 đọc là xiǎocàiyìdié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

小菜一碟 thuộc cấp HSK mấy?

小菜一碟 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.