赞叹 đọc là zàntàn, nghĩa là tán thưởng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赞叹
zàntàn
tán thưởng
động từ

Ví dụ với 赞叹

看到壮观的瀑布,游客们纷纷赞叹。
Kàndào zhuàngguān de pùbù, yóukèmen fēnfēn zàntàn.
Thấy thác nước hùng vĩ, du khách lần lượt tán thưởng.
她的画技让在场的人赞叹不已。
Tā de huàjì ràng zàichǎng de rén zàntàn bùyǐ.
Tài vẽ của cô khiến những người có mặt tán thưởng không thôi.

Cách viết 赞叹 (thứ tự nét)

赞… nét
叹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赞叹

赞叹 tiếng Trung là gì?

赞叹 (zàntàn) nghĩa là tán thưởng (động từ).

赞叹 đọc thế nào?

赞叹 đọc là zàntàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赞叹 thế nào?

Ví dụ: 看到壮观的瀑布,游客们纷纷赞叹。 (Kàndào zhuàngguān de pùbù, yóukèmen fēnfēn zàntàn.) nghĩa là: Thấy thác nước hùng vĩ, du khách lần lượt tán thưởng.

赞叹 thuộc cấp HSK mấy?

赞叹 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.