水产 đọc là shuǐchǎn, nghĩa là thủy sản. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
水产
shuǐchǎn
thủy sản
danh từ

Ví dụ với 水产

海边的市场里卖各种水产。
Hǎibiān de shìchǎng li mài gè zhǒng shuǐchǎn.
Chợ ven biển bán đủ loại thủy sản.
这个渔村靠水产养殖发展起来。
Zhège yúcūn kào shuǐchǎn yǎngzhí fāzhǎn qǐlai.
Làng chài này phát triển nhờ nuôi trồng thủy sản.

Cách viết 水产 (thứ tự nét)

水… nét
产… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 水产

水产 tiếng Trung là gì?

水产 (shuǐchǎn) nghĩa là thủy sản (danh từ).

水产 đọc thế nào?

水产 đọc là shuǐchǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水产 thế nào?

Ví dụ: 海边的市场里卖各种水产。 (Hǎibiān de shìchǎng li mài gè zhǒng shuǐchǎn.) nghĩa là: Chợ ven biển bán đủ loại thủy sản.

水产 thuộc cấp HSK mấy?

水产 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.