折腾 đọc là zhēteng, nghĩa là giày vò. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
折腾
zhēteng
giày vò
động từ

Ví dụ với 折腾

搬家折腾了一整天,大家都累坏了。
Bān jiā zhēteng le yì zhěng tiān, dàjiā dōu lèihuài le.
Chuyển nhà vật vã cả ngày, mọi người đều mệt rã rời.
别折腾了,早点休息吧。
Bié zhēteng le, zǎodiǎn xiūxi ba.
Đừng quậy nữa, nghỉ sớm đi.

Cách viết 折腾 (thứ tự nét)

折… nét
腾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 折腾

折腾 tiếng Trung là gì?

折腾 (zhēteng) nghĩa là giày vò (động từ).

折腾 đọc thế nào?

折腾 đọc là zhēteng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 折腾 thế nào?

Ví dụ: 搬家折腾了一整天,大家都累坏了。 (Bān jiā zhēteng le yì zhěng tiān, dàjiā dōu lèihuài le.) nghĩa là: Chuyển nhà vật vã cả ngày, mọi người đều mệt rã rời.

折腾 thuộc cấp HSK mấy?

折腾 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.