深邃 đọc là shēnsuì, nghĩa là sâu thẳm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
深邃
shēnsuì
sâu thẳm
tính từ
Ví dụ với 深邃
她有一双深邃的眼睛。
Tā yǒu yì shuāng shēnsuì de yǎnjing.
Cô ấy có đôi mắt sâu thẳm.
夜晚的星空显得那么深邃。
Yèwǎn de xīngkōng xiǎnde nàme shēnsuì.
Bầu trời sao ban đêm trông sâu thẳm đến thế.
Cách viết 深邃 (thứ tự nét)
深… nét
邃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 深邃
深邃 tiếng Trung là gì?
深邃 (shēnsuì) nghĩa là sâu thẳm (tính từ).
深邃 đọc thế nào?
深邃 đọc là shēnsuì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 深邃 thế nào?
Ví dụ: 她有一双深邃的眼睛。 (Tā yǒu yì shuāng shēnsuì de yǎnjing.) nghĩa là: Cô ấy có đôi mắt sâu thẳm.
深邃 thuộc cấp HSK mấy?
深邃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.