羞耻 đọc là xiūchǐ, nghĩa là xấu hổ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
羞耻
xiūchǐ
xấu hổ
tính từ

Ví dụ với 羞耻

做错事不可耻,不改正才是羞耻。
Zuò cuò shì bù kěchǐ, bù gǎizhèng cái shì xiūchǐ.
Làm sai không đáng xấu hổ, không sửa mới là điều xấu hổ.
他觉得借钱不还是一件羞耻的事。
Tā juéde jiè qián bù huán shì yí jiàn xiūchǐ de shì.
Anh ấy cho rằng vay tiền không trả là việc đáng xấu hổ.

Cách viết 羞耻 (thứ tự nét)

羞… nét
耻… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 羞耻

羞耻 tiếng Trung là gì?

羞耻 (xiūchǐ) nghĩa là xấu hổ (tính từ).

羞耻 đọc thế nào?

羞耻 đọc là xiūchǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 羞耻 thế nào?

Ví dụ: 做错事不可耻,不改正才是羞耻。 (Zuò cuò shì bù kěchǐ, bù gǎizhèng cái shì xiūchǐ.) nghĩa là: Làm sai không đáng xấu hổ, không sửa mới là điều xấu hổ.

羞耻 thuộc cấp HSK mấy?

羞耻 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.