抑扬顿挫 đọc là yìyángdùncuò, nghĩa là lên bổng xuống trầm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
抑扬顿挫
yìyángdùncuò
lên bổng xuống trầm
thành ngữ

Ví dụ với 抑扬顿挫

他朗诵得抑扬顿挫,非常动听。
Tā lǎngsòng de yìyángdùncuò, fēicháng dòngtīng.
Anh ấy đọc diễn cảm lên bổng xuống trầm, rất êm tai.
老师的声音抑扬顿挫,同学们听得入神。
Lǎoshī de shēngyīn yìyángdùncuò, tóngxuémen tīng de rù shén.
Giọng thầy lên bổng xuống trầm, các bạn nghe say sưa.

Cách viết 抑扬顿挫 (thứ tự nét)

抑… nét
扬… nét
顿… nét
挫… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 抑扬顿挫

抑扬顿挫 tiếng Trung là gì?

抑扬顿挫 (yìyángdùncuò) nghĩa là lên bổng xuống trầm (thành ngữ).

抑扬顿挫 đọc thế nào?

抑扬顿挫 đọc là yìyángdùncuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 抑扬顿挫 thế nào?

Ví dụ: 他朗诵得抑扬顿挫,非常动听。 (Tā lǎngsòng de yìyángdùncuò, fēicháng dòngtīng.) nghĩa là: Anh ấy đọc diễn cảm lên bổng xuống trầm, rất êm tai.

抑扬顿挫 thuộc cấp HSK mấy?

抑扬顿挫 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.