探求 đọc là tànqiú, nghĩa là tìm tòi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
探求
tànqiú
tìm tòi
động từ

Ví dụ với 探求

他一生都在探求知识的真谛。
Tā yìshēng dōu zài tànqiú zhīshi de zhēndì.
Cả đời ông ấy đều tìm tòi chân lý của tri thức.
科学家不断探求新的能源。
Kēxuéjiā búduàn tànqiú xīn de néngyuán.
Các nhà khoa học không ngừng tìm tòi nguồn năng lượng mới.

Cách viết 探求 (thứ tự nét)

探… nét
求… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 探求

探求 tiếng Trung là gì?

探求 (tànqiú) nghĩa là tìm tòi (động từ).

探求 đọc thế nào?

探求 đọc là tànqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 探求 thế nào?

Ví dụ: 他一生都在探求知识的真谛。 (Tā yìshēng dōu zài tànqiú zhīshi de zhēndì.) nghĩa là: Cả đời ông ấy đều tìm tòi chân lý của tri thức.

探求 thuộc cấp HSK mấy?

探求 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.