探亲 đọc là tànqīn, nghĩa là thăm thân. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
探亲
tànqīn
thăm thân
động từ

Ví dụ với 探亲

春节前,他请假回老家探亲。
Chūnjié qián, tā qǐng jià huí lǎojiā tàn qīn.
Trước Tết, anh ấy xin nghỉ về quê thăm thân.
每年夏天,她都坐火车去外地探亲。
Měi nián xiàtiān, tā dōu zuò huǒchē qù wàidì tàn qīn.
Mỗi mùa hè, cô ấy đều đi tàu hỏa tới nơi khác thăm thân.

Cách viết 探亲 (thứ tự nét)

探… nét
亲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 探亲

探亲 tiếng Trung là gì?

探亲 (tànqīn) nghĩa là thăm thân (động từ).

探亲 đọc thế nào?

探亲 đọc là tànqīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 探亲 thế nào?

Ví dụ: 春节前,他请假回老家探亲。 (Chūnjié qián, tā qǐng jià huí lǎojiā tàn qīn.) nghĩa là: Trước Tết, anh ấy xin nghỉ về quê thăm thân.

探亲 thuộc cấp HSK mấy?

探亲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.