秃 đọc là tū, nghĩa là hói, trụi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
秃
tū
hói, trụi
tính từ

Ví dụ với 秃

爷爷的头顶有点秃,但很精神。
Yéye de tóudǐng yǒudiǎn tū, dàn hěn jīngshen.
Đỉnh đầu ông hơi hói nhưng trông rất tinh thần.
冬天到了,山上的树都秃了。
Dōngtiān dào le, shān shang de shù dōu tū le.
Mùa đông đến, cây trên núi đều trụi lá.

Cách viết 秃 (thứ tự nét)

秃… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 秃

秃 tiếng Trung là gì?

秃 (tū) nghĩa là hói, trụi (tính từ).

秃 đọc thế nào?

秃 đọc là tū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 秃 thế nào?

Ví dụ: 爷爷的头顶有点秃,但很精神。 (Yéye de tóudǐng yǒudiǎn tū, dàn hěn jīngshen.) nghĩa là: Đỉnh đầu ông hơi hói nhưng trông rất tinh thần.

秃 thuộc cấp HSK mấy?

秃 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.