要害 đọc là yàohài, nghĩa là chỗ hiểm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
要害
yàohài
chỗ hiểm
danh từ
Ví dụ với 要害
运动时要保护头部这类要害部位。
Yùndòng shí yào bǎohù tóubù zhè lèi yàohài bùwèi.
Khi vận động cần bảo vệ những chỗ hiểm như đầu.
他一句话就说到了问题的要害。
Tā yí jù huà jiù shuōdào le wèntí de yàohài.
Chỉ một câu anh ấy đã nói trúng chỗ hiểm của vấn đề.
Cách viết 要害 (thứ tự nét)
要… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 要害
要害 tiếng Trung là gì?
要害 (yàohài) nghĩa là chỗ hiểm (danh từ).
要害 đọc thế nào?
要害 đọc là yàohài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 要害 thế nào?
Ví dụ: 运动时要保护头部这类要害部位。 (Yùndòng shí yào bǎohù tóubù zhè lèi yàohài bùwèi.) nghĩa là: Khi vận động cần bảo vệ những chỗ hiểm như đầu.
要害 thuộc cấp HSK mấy?
要害 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.