弱项 đọc là ruòxiàng, nghĩa là điểm yếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
弱项
ruòxiàng
điểm yếu
danh từ
Ví dụ với 弱项
数学是我的弱项,我得多加练习。
Shùxué shì wǒ de ruòxiàng, wǒ děi duōjiā liànxí.
Toán là điểm yếu của tôi, tôi phải luyện tập nhiều hơn.
教练帮他找出弱项,制订了训练计划。
Jiàoliàn bāng tā zhǎochū ruòxiàng, zhìdìng le xùnliàn jìhuà.
Huấn luyện viên giúp anh tìm ra điểm yếu và lập kế hoạch tập luyện.
Cách viết 弱项 (thứ tự nét)
弱… nét
项… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弱项
弱项 tiếng Trung là gì?
弱项 (ruòxiàng) nghĩa là điểm yếu (danh từ).
弱项 đọc thế nào?
弱项 đọc là ruòxiàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弱项 thế nào?
Ví dụ: 数学是我的弱项,我得多加练习。 (Shùxué shì wǒ de ruòxiàng, wǒ děi duōjiā liànxí.) nghĩa là: Toán là điểm yếu của tôi, tôi phải luyện tập nhiều hơn.
弱项 thuộc cấp HSK mấy?
弱项 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.