暂且 đọc là zànqiě, nghĩa là tạm thời. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
暂且
zànqiě
tạm thời
phó từ
Ví dụ với 暂且
这件事暂且不提,我们先吃饭吧。
Zhè jiàn shì zànqiě bù tí, wǒmen xiān chī fàn ba.
Chuyện này tạm thời chưa nhắc, chúng ta ăn cơm trước đã.
价格问题暂且放一放,先看看质量。
Jiàgé wèntí zànqiě fàng yi fàng, xiān kànkan zhìliàng.
Vấn đề giá cả tạm gác lại, xem chất lượng trước đã.
Cách viết 暂且 (thứ tự nét)
暂… nét
且… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 暂且
暂且 tiếng Trung là gì?
暂且 (zànqiě) nghĩa là tạm thời (phó từ).
暂且 đọc thế nào?
暂且 đọc là zànqiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 暂且 thế nào?
Ví dụ: 这件事暂且不提,我们先吃饭吧。 (Zhè jiàn shì zànqiě bù tí, wǒmen xiān chī fàn ba.) nghĩa là: Chuyện này tạm thời chưa nhắc, chúng ta ăn cơm trước đã.
暂且 thuộc cấp HSK mấy?
暂且 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.