自首 đọc là zìshǒu, nghĩa là đầu thú. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
自首
zìshǒu
đầu thú
động từ

Ví dụ với 自首

在电视剧里,那个人最后主动去自首了。
Zài diànshìjù li, nàge rén zuìhòu zhǔdòng qù zìshǒu le.
Trong phim truyền hình, người đó cuối cùng chủ động đi đầu thú.
老师在课上解释了什么叫自首。
Lǎoshī zài kè shang jiěshì le shénme jiào zìshǒu.
Trong giờ học, thầy giải thích thế nào gọi là đầu thú.

Cách viết 自首 (thứ tự nét)

自… nét
首… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 自首

自首 tiếng Trung là gì?

自首 (zìshǒu) nghĩa là đầu thú (động từ).

自首 đọc thế nào?

自首 đọc là zìshǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 自首 thế nào?

Ví dụ: 在电视剧里,那个人最后主动去自首了。 (Zài diànshìjù li, nàge rén zuìhòu zhǔdòng qù zìshǒu le.) nghĩa là: Trong phim truyền hình, người đó cuối cùng chủ động đi đầu thú.

自首 thuộc cấp HSK mấy?

自首 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.