涂 đọc là tú, nghĩa là bôi, quét. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
涂
tú
bôi, quét
động từ
Ví dụ với 涂
她在面包上涂了一层果酱。
Tā zài miànbāo shang tú le yì céng guǒjiàng.
Cô ấy phết một lớp mứt lên bánh mì.
工人正在给墙壁涂白色的油漆。
Gōngrén zhèngzài gěi qiángbì tú báisè de yóuqī.
Công nhân đang quét sơn trắng lên tường.
Cách viết 涂 (thứ tự nét)
涂… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 涂
涂 tiếng Trung là gì?
涂 (tú) nghĩa là bôi, quét (động từ).
涂 đọc thế nào?
涂 đọc là tú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 涂 thế nào?
Ví dụ: 她在面包上涂了一层果酱。 (Tā zài miànbāo shang tú le yì céng guǒjiàng.) nghĩa là: Cô ấy phết một lớp mứt lên bánh mì.
涂 thuộc cấp HSK mấy?
涂 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.