赞美 đọc là zànměi, nghĩa là ca ngợi. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
赞美
zànměi
ca ngợi
động từ
Ví dụ với 赞美
大家都赞美她的歌声像黄莺一样动听。
Dàjiā dōu zànměi tā de gēshēng xiàng huángyīng yíyàng dòngtīng.
Mọi người đều ca ngợi giọng hát của cô ấy hay như chim hoàng oanh.
诗人写诗赞美春天的美景。
Shīrén xiě shī zànměi chūntiān de měijǐng.
Nhà thơ làm thơ ca ngợi cảnh đẹp mùa xuân.
Cách viết 赞美 (thứ tự nét)
赞… nét
美… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 赞美
赞美 tiếng Trung là gì?
赞美 (zànměi) nghĩa là ca ngợi (động từ).
赞美 đọc thế nào?
赞美 đọc là zànměi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 赞美 thế nào?
Ví dụ: 大家都赞美她的歌声像黄莺一样动听。 (Dàjiā dōu zànměi tā de gēshēng xiàng huángyīng yíyàng dòngtīng.) nghĩa là: Mọi người đều ca ngợi giọng hát của cô ấy hay như chim hoàng oanh.
赞美 thuộc cấp HSK mấy?
赞美 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.