振作 đọc là zhènzuò, nghĩa là phấn chấn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
振作
zhènzuò
phấn chấn
tính từ, động từ
Ví dụ với 振作
失败后,他很快就振作起来了。
Shībài hòu, tā hěn kuài jiù zhènzuò qǐlai le.
Sau thất bại, anh ấy nhanh chóng phấn chấn trở lại.
朋友的鼓励让她重新振作了精神。
Péngyou de gǔlì ràng tā chóngxīn zhènzuò le jīngshén.
Lời động viên của bạn giúp cô lấy lại tinh thần.
Cách viết 振作 (thứ tự nét)
振… nét
作… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 振作
振作 tiếng Trung là gì?
振作 (zhènzuò) nghĩa là phấn chấn (tính từ, động từ).
振作 đọc thế nào?
振作 đọc là zhènzuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 振作 thế nào?
Ví dụ: 失败后,他很快就振作起来了。 (Shībài hòu, tā hěn kuài jiù zhènzuò qǐlai le.) nghĩa là: Sau thất bại, anh ấy nhanh chóng phấn chấn trở lại.
振作 thuộc cấp HSK mấy?
振作 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.