深思 đọc là shēnsī, nghĩa là suy nghĩ sâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
深思
shēnsī
suy nghĩ sâu
động từ

Ví dụ với 深思

老师的话让我陷入了深思。
Lǎoshī de huà ràng wǒ xiànrù le shēnsī.
Lời thầy khiến tôi chìm vào suy nghĩ sâu xa.
面对这个难题,他低头深思了很久。
Miànduì zhège nántí, tā dī tóu shēnsī le hěn jiǔ.
Đứng trước bài toán khó này, anh ấy cúi đầu suy nghĩ rất lâu.

Cách viết 深思 (thứ tự nét)

深… nét
思… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 深思

深思 tiếng Trung là gì?

深思 (shēnsī) nghĩa là suy nghĩ sâu (động từ).

深思 đọc thế nào?

深思 đọc là shēnsī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 深思 thế nào?

Ví dụ: 老师的话让我陷入了深思。 (Lǎoshī de huà ràng wǒ xiànrù le shēnsī.) nghĩa là: Lời thầy khiến tôi chìm vào suy nghĩ sâu xa.

深思 thuộc cấp HSK mấy?

深思 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.