树干 đọc là shùgàn, nghĩa là thân cây. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
树干
shùgàn
thân cây
danh từ

Ví dụ với 树干

这棵古树的树干要三个人才抱得住。
Zhè kē gǔshù de shùgàn yào sān ge rén cái bào de zhù.
Thân cây cổ thụ này phải ba người mới ôm xuể.
啄木鸟在树干上啄出了一个小洞。
Zhuómùniǎo zài shùgàn shang zhuóchū le yí ge xiǎo dòng.
Chim gõ kiến mổ ra một lỗ nhỏ trên thân cây.

Cách viết 树干 (thứ tự nét)

树… nét
干… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 树干

树干 tiếng Trung là gì?

树干 (shùgàn) nghĩa là thân cây (danh từ).

树干 đọc thế nào?

树干 đọc là shùgàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 树干 thế nào?

Ví dụ: 这棵古树的树干要三个人才抱得住。 (Zhè kē gǔshù de shùgàn yào sān ge rén cái bào de zhù.) nghĩa là: Thân cây cổ thụ này phải ba người mới ôm xuể.

树干 thuộc cấp HSK mấy?

树干 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.