问候 đọc là wènhòu, nghĩa là hỏi thăm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
问候
wènhòu
hỏi thăm
động từ
Ví dụ với 问候
过年时,我给远方的亲戚打电话问候。
Guò nián shí, wǒ gěi yuǎnfāng de qīnqi dǎ diànhuà wènhòu.
Dịp Tết, tôi gọi điện hỏi thăm họ hàng ở xa.
请代我向你的父母问候。
Qǐng dài wǒ xiàng nǐ de fùmǔ wènhòu.
Cho tôi gửi lời hỏi thăm bố mẹ bạn nhé.
Cách viết 问候 (thứ tự nét)
问… nét
候… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 问候
问候 tiếng Trung là gì?
问候 (wènhòu) nghĩa là hỏi thăm (động từ).
问候 đọc thế nào?
问候 đọc là wènhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 问候 thế nào?
Ví dụ: 过年时,我给远方的亲戚打电话问候。 (Guò nián shí, wǒ gěi yuǎnfāng de qīnqi dǎ diànhuà wènhòu.) nghĩa là: Dịp Tết, tôi gọi điện hỏi thăm họ hàng ở xa.
问候 thuộc cấp HSK mấy?
问候 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.