绅士 đọc là shēnshì, nghĩa là quý ông. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绅士
shēnshì
quý ông
danh từ, tính từ

Ví dụ với 绅士

他举止优雅,是一位真正的绅士。
Tā jǔzhǐ yōuyǎ, shì yí wèi zhēnzhèng de shēnshì.
Anh ấy cử chỉ nho nhã, là một quý ông thực thụ.
绅士会为女士开门,也会让座。
Shēnshì huì wèi nǚshì kāi mén, yě huì ràng zuò.
Quý ông biết mở cửa cho phụ nữ, cũng biết nhường chỗ.

Cách viết 绅士 (thứ tự nét)

绅… nét
士… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绅士

绅士 tiếng Trung là gì?

绅士 (shēnshì) nghĩa là quý ông (danh từ, tính từ).

绅士 đọc thế nào?

绅士 đọc là shēnshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绅士 thế nào?

Ví dụ: 他举止优雅,是一位真正的绅士。 (Tā jǔzhǐ yōuyǎ, shì yí wèi zhēnzhèng de shēnshì.) nghĩa là: Anh ấy cử chỉ nho nhã, là một quý ông thực thụ.

绅士 thuộc cấp HSK mấy?

绅士 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.