珍重 đọc là zhēnzhòng, nghĩa là trân trọng, bảo trọng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
珍重
zhēnzhòng
trân trọng, bảo trọng
động từ

Ví dụ với 珍重

临别时,他对朋友说了一句「珍重」。
Línbié shí, tā duì péngyou shuō le yí jù "zhēnzhòng".
Lúc chia tay, anh ấy nói với bạn một câu "bảo trọng".
天气变冷了,请你多多珍重身体。
Tiānqì biàn lěng le, qǐng nǐ duōduō zhēnzhòng shēntǐ.
Trời trở lạnh rồi, mong bạn giữ gìn sức khỏe.

Cách viết 珍重 (thứ tự nét)

珍… nét
重… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 珍重

珍重 tiếng Trung là gì?

珍重 (zhēnzhòng) nghĩa là trân trọng, bảo trọng (động từ).

珍重 đọc thế nào?

珍重 đọc là zhēnzhòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 珍重 thế nào?

Ví dụ: 临别时,他对朋友说了一句「珍重」。 (Línbié shí, tā duì péngyou shuō le yí jù "zhēnzhòng".) nghĩa là: Lúc chia tay, anh ấy nói với bạn một câu "bảo trọng".

珍重 thuộc cấp HSK mấy?

珍重 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.