绣 đọc là xiù, nghĩa là thêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
绣
xiù
thêu
động từ

Ví dụ với 绣

奶奶在枕套上绣了一朵牡丹花。
Nǎinai zài zhěntào shang xiù le yì duǒ mǔdan huā.
Bà thêu một bông hoa mẫu đơn lên vỏ gối.
她正在认真地绣一幅风景画。
Tā zhèngzài rènzhēn de xiù yì fú fēngjǐnghuà.
Cô ấy đang chăm chú thêu một bức tranh phong cảnh.

Cách viết 绣 (thứ tự nét)

绣… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 绣

绣 tiếng Trung là gì?

绣 (xiù) nghĩa là thêu (động từ).

绣 đọc thế nào?

绣 đọc là xiù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 绣 thế nào?

Ví dụ: 奶奶在枕套上绣了一朵牡丹花。 (Nǎinai zài zhěntào shang xiù le yì duǒ mǔdan huā.) nghĩa là: Bà thêu một bông hoa mẫu đơn lên vỏ gối.

绣 thuộc cấp HSK mấy?

绣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.