药材 đọc là yàocái, nghĩa là dược liệu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
药材
yàocái
dược liệu
danh từ
Ví dụ với 药材
这家药铺里摆满了各种药材。
Zhè jiā yàopù li bǎimǎn le gè zhǒng yàocái.
Tiệm thuốc này bày đầy các loại dược liệu.
这座山盛产名贵药材。
Zhè zuò shān shèngchǎn míngguì yàocái.
Ngọn núi này sản xuất nhiều dược liệu quý.
Cách viết 药材 (thứ tự nét)
药… nét
材… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 药材
药材 tiếng Trung là gì?
药材 (yàocái) nghĩa là dược liệu (danh từ).
药材 đọc thế nào?
药材 đọc là yàocái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 药材 thế nào?
Ví dụ: 这家药铺里摆满了各种药材。 (Zhè jiā yàopù li bǎimǎn le gè zhǒng yàocái.) nghĩa là: Tiệm thuốc này bày đầy các loại dược liệu.
药材 thuộc cấp HSK mấy?
药材 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.