投掷 đọc là tóuzhì, nghĩa là ném. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
投掷
tóuzhì
ném
động từ
Ví dụ với 投掷
运动员正在练习投掷标枪。
Yùndòngyuán zhèngzài liànxí tóuzhì biāoqiāng.
Vận động viên đang luyện tập ném lao.
他从小就喜欢投掷飞盘。
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan tóuzhì fēipán.
Từ nhỏ anh ấy đã thích ném đĩa bay.
Cách viết 投掷 (thứ tự nét)
投… nét
掷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 投掷
投掷 tiếng Trung là gì?
投掷 (tóuzhì) nghĩa là ném (động từ).
投掷 đọc thế nào?
投掷 đọc là tóuzhì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投掷 thế nào?
Ví dụ: 运动员正在练习投掷标枪。 (Yùndòngyuán zhèngzài liànxí tóuzhì biāoqiāng.) nghĩa là: Vận động viên đang luyện tập ném lao.
投掷 thuộc cấp HSK mấy?
投掷 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.