葬 đọc là zàng, nghĩa là chôn. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
葬
zàng
chôn
động từ

Ví dụ với 葬

老人去世后,家人把他葬在了山脚下。
Lǎorén qùshì hòu, jiārén bǎ tā zàngzài le shānjiǎo xià.
Sau khi cụ qua đời, gia đình chôn cụ dưới chân núi.
这位诗人死后被葬在他的故乡。
Zhè wèi shīrén sǐ hòu bèi zàngzài tā de gùxiāng.
Nhà thơ này sau khi mất được chôn ở quê hương của ông.

Cách viết 葬 (thứ tự nét)

葬… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 葬

葬 tiếng Trung là gì?

葬 (zàng) nghĩa là chôn (động từ).

葬 đọc thế nào?

葬 đọc là zàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 葬 thế nào?

Ví dụ: 老人去世后,家人把他葬在了山脚下。 (Lǎorén qùshì hòu, jiārén bǎ tā zàngzài le shānjiǎo xià.) nghĩa là: Sau khi cụ qua đời, gia đình chôn cụ dưới chân núi.

葬 thuộc cấp HSK mấy?

葬 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.