投降 đọc là tóuxiáng, nghĩa là đầu hàng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
投降
tóuxiáng
đầu hàng
động từ
Ví dụ với 投降
下棋下到最后,他看出自己输定了,主动投降。
Xià qí xiàdào zuìhòu, tā kànchū zìjǐ shūdìng le, zhǔdòng tóuxiáng.
Đánh cờ đến cuối, anh ấy thấy mình thua chắc nên chủ động đầu hàng.
玩游戏时,我打不过对手,只好投降。
Wán yóuxì shí, wǒ dǎ bu guò duìshǒu, zhǐhǎo tóuxiáng.
Khi chơi game, tôi đánh không lại đối thủ nên đành đầu hàng.
Cách viết 投降 (thứ tự nét)
投… nét
降… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 投降
投降 tiếng Trung là gì?
投降 (tóuxiáng) nghĩa là đầu hàng (động từ).
投降 đọc thế nào?
投降 đọc là tóuxiáng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 投降 thế nào?
Ví dụ: 下棋下到最后,他看出自己输定了,主动投降。 (Xià qí xiàdào zuìhòu, tā kànchū zìjǐ shūdìng le, zhǔdòng tóuxiáng.) nghĩa là: Đánh cờ đến cuối, anh ấy thấy mình thua chắc nên chủ động đầu hàng.
投降 thuộc cấp HSK mấy?
投降 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.