赞不绝口 đọc là zànbùjuékǒu, nghĩa là khen không ngớt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
赞不绝口
zànbùjuékǒu
khen không ngớt
thành ngữ

Ví dụ với 赞不绝口

游客们对当地的美食赞不绝口。
Yóukèmen duì dāngdì de měishí zànbùjuékǒu.
Du khách khen ngợi ẩm thực địa phương không ngớt lời.
老师对他的作文赞不绝口。
Lǎoshī duì tā de zuòwén zànbùjuékǒu.
Thầy giáo khen bài văn của cậu ấy không ngớt lời.

Cách viết 赞不绝口 (thứ tự nét)

赞… nét
不… nét
绝… nét
口… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 赞不绝口

赞不绝口 tiếng Trung là gì?

赞不绝口 (zànbùjuékǒu) nghĩa là khen không ngớt (thành ngữ).

赞不绝口 đọc thế nào?

赞不绝口 đọc là zànbùjuékǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 赞不绝口 thế nào?

Ví dụ: 游客们对当地的美食赞不绝口。 (Yóukèmen duì dāngdì de měishí zànbùjuékǒu.) nghĩa là: Du khách khen ngợi ẩm thực địa phương không ngớt lời.

赞不绝口 thuộc cấp HSK mấy?

赞不绝口 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.