滋润 đọc là zīrùn, nghĩa là ẩm nhuần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
滋润
zīrùn
ẩm nhuần
tính từ, động từ
Ví dụ với 滋润
雨水滋润了干裂的土地。
Yǔshuǐ zīrùn le gānliè de tǔdì.
Nước mưa tưới nhuần mảnh đất khô nứt.
这款面霜能让皮肤变得滋润光滑。
Zhè kuǎn miànshuāng néng ràng pífū biàn de zīrùn guānghuá.
Loại kem dưỡng này giúp da trở nên ẩm mịn.
Cách viết 滋润 (thứ tự nét)
滋… nét
润… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 滋润
滋润 tiếng Trung là gì?
滋润 (zīrùn) nghĩa là ẩm nhuần (tính từ, động từ).
滋润 đọc thế nào?
滋润 đọc là zīrùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 滋润 thế nào?
Ví dụ: 雨水滋润了干裂的土地。 (Yǔshuǐ zīrùn le gānliè de tǔdì.) nghĩa là: Nước mưa tưới nhuần mảnh đất khô nứt.
滋润 thuộc cấp HSK mấy?
滋润 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.