探究 đọc là tànjiū, nghĩa là tìm hiểu. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
探究
tànjiū
tìm hiểu
động từ
Ví dụ với 探究
科学家想探究这种现象背后的原因。
Kēxuéjiā xiǎng tànjiū zhè zhǒng xiànxiàng bèihòu de yuányīn.
Nhà khoa học muốn tìm hiểu nguyên nhân đằng sau hiện tượng này.
孩子们对大自然充满了探究的兴趣。
Háizimen duì dàzìrán chōngmǎn le tànjiū de xìngqù.
Bọn trẻ tràn đầy hứng thú tìm hiểu thiên nhiên.
Cách viết 探究 (thứ tự nét)
探… nét
究… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 探究
探究 tiếng Trung là gì?
探究 (tànjiū) nghĩa là tìm hiểu (động từ).
探究 đọc thế nào?
探究 đọc là tànjiū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 探究 thế nào?
Ví dụ: 科学家想探究这种现象背后的原因。 (Kēxuéjiā xiǎng tànjiū zhè zhǒng xiànxiàng bèihòu de yuányīn.) nghĩa là: Nhà khoa học muốn tìm hiểu nguyên nhân đằng sau hiện tượng này.
探究 thuộc cấp HSK mấy?
探究 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.