阵营 đọc là zhènyíng, nghĩa là phe. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
阵营
zhènyíng
phe
danh từ
Ví dụ với 阵营
比赛前,两队球迷分成两个阵营坐在看台上。
Bǐsài qián, liǎng duì qiúmí fēnchéng liǎng ge zhènyíng zuòzài kàntái shang.
Trước trận đấu, cổ động viên hai đội chia thành hai phe ngồi trên khán đài.
在这部电影里,主角最后加入了另一个阵营。
Zài zhè bù diànyǐng li, zhǔjué zuìhòu jiārù le lìng yí ge zhènyíng.
Trong bộ phim này, nhân vật chính cuối cùng gia nhập một phe khác.
Cách viết 阵营 (thứ tự nét)
阵… nét
营… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 阵营
阵营 tiếng Trung là gì?
阵营 (zhènyíng) nghĩa là phe (danh từ).
阵营 đọc thế nào?
阵营 đọc là zhènyíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 阵营 thế nào?
Ví dụ: 比赛前,两队球迷分成两个阵营坐在看台上。 (Bǐsài qián, liǎng duì qiúmí fēnchéng liǎng ge zhènyíng zuòzài kàntái shang.) nghĩa là: Trước trận đấu, cổ động viên hai đội chia thành hai phe ngồi trên khán đài.
阵营 thuộc cấp HSK mấy?
阵营 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.