温度计 đọc là wēndùjì, nghĩa là nhiệt kế. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
温度计
wēndùjì
nhiệt kế
danh từ

Ví dụ với 温度计

妈妈用温度计量了量孩子的体温。
Māma yòng wēndùjì liáng le liáng háizi de tǐwēn.
Mẹ dùng nhiệt kế đo thân nhiệt của con.
窗外挂着一支温度计,现在是十二度。
Chuāng wài guà zhe yì zhī wēndùjì, xiànzài shì shí'èr dù.
Ngoài cửa sổ treo một chiếc nhiệt kế, bây giờ là mười hai độ.

Cách viết 温度计 (thứ tự nét)

温… nét
度… nét
计… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 温度计

温度计 tiếng Trung là gì?

温度计 (wēndùjì) nghĩa là nhiệt kế (danh từ).

温度计 đọc thế nào?

温度计 đọc là wēndùjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 温度计 thế nào?

Ví dụ: 妈妈用温度计量了量孩子的体温。 (Māma yòng wēndùjì liáng le liáng háizi de tǐwēn.) nghĩa là: Mẹ dùng nhiệt kế đo thân nhiệt của con.

温度计 thuộc cấp HSK mấy?

温度计 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.