润 đọc là rùn, nghĩa là nhuận, ẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
润
rùn
nhuận, ẩm
động từ, tính từ

Ví dụ với 润

天气干燥,涂点护手霜润一润。
Tiānqì gānzào, tú diǎn hùshǒushuāng rùn yi rùn.
Trời hanh khô, bôi chút kem tay cho da được ẩm.
喝口水润润嗓子再接着讲吧。
Hē kǒu shuǐ rùnrun sǎngzi zài jiēzhe jiǎng ba.
Uống ngụm nước cho dịu cổ họng rồi hãy nói tiếp.

Cách viết 润 (thứ tự nét)

润… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 润

润 tiếng Trung là gì?

润 (rùn) nghĩa là nhuận, ẩm (động từ, tính từ).

润 đọc thế nào?

润 đọc là rùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 润 thế nào?

Ví dụ: 天气干燥,涂点护手霜润一润。 (Tiānqì gānzào, tú diǎn hùshǒushuāng rùn yi rùn.) nghĩa là: Trời hanh khô, bôi chút kem tay cho da được ẩm.

润 thuộc cấp HSK mấy?

润 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.