神圣 đọc là shénshèng, nghĩa là thiêng liêng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
神圣
shénshèng
thiêng liêng
tính từ
Ví dụ với 神圣
在他心中,教师是一份神圣的职业。
Zài tā xīn zhōng, jiàoshī shì yí fèn shénshèng de zhíyè.
Trong lòng anh ấy, giáo viên là một nghề thiêng liêng.
孩子的出生是一件神圣而美好的事。
Háizi de chūshēng shì yí jiàn shénshèng ér měihǎo de shì.
Sự ra đời của đứa trẻ là điều thiêng liêng và tốt đẹp.
Cách viết 神圣 (thứ tự nét)
神… nét
圣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 神圣
神圣 tiếng Trung là gì?
神圣 (shénshèng) nghĩa là thiêng liêng (tính từ).
神圣 đọc thế nào?
神圣 đọc là shénshèng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 神圣 thế nào?
Ví dụ: 在他心中,教师是一份神圣的职业。 (Zài tā xīn zhōng, jiàoshī shì yí fèn shénshèng de zhíyè.) nghĩa là: Trong lòng anh ấy, giáo viên là một nghề thiêng liêng.
神圣 thuộc cấp HSK mấy?
神圣 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.