琴棋书画 đọc là qínqíshūhuà, nghĩa là cầm kỳ thi họa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
琴棋书画
qínqíshūhuà
cầm kỳ thi họa
thành ngữ

Ví dụ với 琴棋书画

她从小学习琴棋书画,很有才艺。
Tā cóngxiǎo xuéxí qínqíshūhuà, hěn yǒu cáiyì.
Cô ấy học cầm kỳ thi họa từ nhỏ, rất có tài nghệ.
古代文人讲究琴棋书画样样精通。
Gǔdài wénrén jiǎngjiu qínqíshūhuà yàngyàng jīngtōng.
Văn nhân thời xưa chú trọng thông thạo đủ cả cầm kỳ thi họa.

Cách viết 琴棋书画 (thứ tự nét)

琴… nét
棋… nét
书… nét
画… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 琴棋书画

琴棋书画 tiếng Trung là gì?

琴棋书画 (qínqíshūhuà) nghĩa là cầm kỳ thi họa (thành ngữ).

琴棋书画 đọc thế nào?

琴棋书画 đọc là qínqíshūhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 琴棋书画 thế nào?

Ví dụ: 她从小学习琴棋书画,很有才艺。 (Tā cóngxiǎo xuéxí qínqíshūhuà, hěn yǒu cáiyì.) nghĩa là: Cô ấy học cầm kỳ thi họa từ nhỏ, rất có tài nghệ.

琴棋书画 thuộc cấp HSK mấy?

琴棋书画 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.