钦佩 đọc là qīnpèi, nghĩa là khâm phục. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
钦佩
qīnpèi
khâm phục
động từ
Ví dụ với 钦佩
大家都钦佩他的勇气和毅力。
Dàjiā dōu qīnpèi tā de yǒngqì hé yìlì.
Mọi người đều khâm phục dũng khí và nghị lực của anh ấy.
她对这位老医生的医术十分钦佩。
Tā duì zhè wèi lǎo yīshēng de yīshù shífēn qīnpèi.
Cô rất khâm phục tay nghề của vị bác sĩ già này.
Cách viết 钦佩 (thứ tự nét)
钦… nét
佩… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 钦佩
钦佩 tiếng Trung là gì?
钦佩 (qīnpèi) nghĩa là khâm phục (động từ).
钦佩 đọc thế nào?
钦佩 đọc là qīnpèi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 钦佩 thế nào?
Ví dụ: 大家都钦佩他的勇气和毅力。 (Dàjiā dōu qīnpèi tā de yǒngqì hé yìlì.) nghĩa là: Mọi người đều khâm phục dũng khí và nghị lực của anh ấy.
钦佩 thuộc cấp HSK mấy?
钦佩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.